RSS

Tag Archives: he thong tai khoan ke toan moi nhat

Hệ thống tài khoản kế toán, bảng hệ thống tài khoản kế toán

Hệ thống tài khoản kế toán, bảng hệ thống tài khoản kế toán 

I- QUY ĐỊNH CHUNG

1- Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế tài chính theo nội dung kinh tế.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp bao gồm các tài khoản cấp 1, tài khoản cấp 2, tài khoản trong Bảng cân đối kế toán và tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán theo quy định trong chế độ này.

2- Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán quy định trong Chế độ kế toán doanh nghiệp, tiến hành nghiên cứu, vận dụng và chi tiết hoá hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý của từng ngành và từng đơn vị, nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp hạch toán của các tài khoản tổng hợp tương ứng.

3- Trường hợp doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty cần bổ sung tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính trước khi thực hiện.

4- Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty có thể mở thêm các tài khoản cấp 2 và các tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có qui định tài khoản cấp 2, tài khoản cấp 3 tại danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp đã quy định trong Quyết định này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của  doanh nghiệp mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận.

 II- DANH MỤC

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Số

SỐ HIỆU TK

 

 

TT

Cấp 1

Cấp 2

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

 

LOẠI TK 1

 

 

 

TÀI SẢN NGẮN HẠN

 

01

111

Tiền mặt

 

 

 

1111

Tiền Việt Nam

 

 

 

1112

Ngoại tệ

 

1113

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

 

 

02

112

Tiền gửi Ngân hàng

Chi tiết theo

 

 

1121

Tiền Việt Nam

từng ngân hàng

 

 

1122

Ngoại tệ

1123

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

 

 

03

113

Tiền đang chuyển

 

 

1131

Tiền Việt Nam

 

 

1132

Ngoại tệ

04

121

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

 

 

1211

Cổ phiếu

 

 

1212

Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu

05

128

Đầu tư ngắn hạn khác

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

1288

Đầu tư ngắn hạn khác

06

129

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

07

131

Phải thu của khách hàng

Chi tiết theo

 

 

 

đối tượng

08

133

Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

 

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 

09

136

Phải thu nội bộ

 

 

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

 

1368

Phải thu nội bộ khác

 

 

 

10

138

Phải thu khác

 

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

1

2

3

4

5

 

 

1385

Phải thu về cổ phần hoá 

 

 

1388

Phải thu khác 

11

139

Dự phòng phải thu khó đòi

12

141

Tạm ứng

Chi tiết theo

 

 

 

đối tượng

13

142

Chi phí trả trước ngắn hạn

14

144

Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn

15

151

Hàng mua đang đi đường

16

152

Nguyên liệu, vật liệu

Chi tiết theo yêu cầu quản lý

17

153

Công cụ, dụng cụ

18

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

19

155

Thành phẩm  

20

156

Hàng hóa  

 

 

1561

Giá mua hàng hóa  

 

 

1562

Chi phí thu mua hàng hóa  

1567

Hàng hóa bất động sản

21

157

Hàng gửi đi bán  

22

158

Hàng hoá kho bảo thuế Đơn vị có XNKđược lập kho bảothuế

23

159

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho  

24

161

Chi sự nghiệp  

 

 

1611

Chi sự nghiệp năm trước  

 

 

1612

Chi sự nghiệp năm nay  

 

 

 

 

 

LOẠI TK 2

 

 

 

TÀI SẢN DÀI HẠN

 

 

 

   

25

211

Tài sản cố định hữu hình  

 

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc  

 

 

2112

Máy móc, thiết bị  

 

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn  

 

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý  

 

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm  

 

 

2118

TSCĐ khác  

26

212

Tài sản cố định thuê tài chính  

27

213

Tài sản cố định vô hình  

 

 

2131

Quyền sử dụng đất  

 

 

2132

Quyền phát hành  

 

 

2133

Bản quyền, bằng sáng chế  

 

 

2134

Nhãn hiệu hàng hoá  

 

 

2135

Phần mềm máy vi tính  

 

 

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền  

 

 

2138

TSCĐ vô hình khác  

28

214

Hao mòn tài sản cố định  

 

 

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình  

 

 

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính  

1

2

3

4

5

 

 

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình  

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

29

217

Bất động sản đầu tư

30

221

Đầu tư vào công ty con

31

222

Vốn góp liên doanh

32

223

Đầu tư vào công ty liên kết

33

228

Đầu tư dài hạn khác

 

 

2281

Cổ phiếu

 

 

2282

2288

Trái phiếuĐầu tư dài hạn khác

34

229

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

35

241

Xây dựng cơ bản dở dang

 

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

 

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

36

242

Chi phí trả trước dài hạn

37

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

38

244

Ký quỹ, ký cược dài hạn

 

 

 

 

 

LOẠI TK 3

 

 

NỢ PHẢI TRẢ

39

311

Vay ngắn hạn

40

315

Nợ dài hạn đến hạn trả

41

331

Phải trả cho người bán Chi tiết theo đối tượng

42

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

 

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

 

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

 

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

3336

Thuế tài nguyên

 

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 

 

3338

3339

Các loại thuế khácPhí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

43

334

Phải trả người lao động

 

 

3341

Phải trả công nhân viên

 

 

3348

Phải trả người lao động khác

44

335

Chi phí phải trả

45

336

Phải trả nội bộ

46

337

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng DN xây lắp có thanh toán theo tiến độ kế hoạch

47

338

Phải trả, phải nộp khác

 

 

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

 

 

3382

Kinh phí công đoàn

1

2

3

4

5

 

 

3383

Bảo hiểm xã hội

 

 

3384

Bảo hiểm y tế

 

 

3385

Phải trả về cổ phần hoá

 

 

3386

Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

 

 

3387

Doanh thu chưa thực hiện

 

 

3388

Phải trả, phải nộp khác

48

341

Vay dài hạn

49

50

342

343

 

 

3431

3432

3433

Nợ dài hạnTrái phiếu phát hành

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

51

344

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

52

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

53

351

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

54

352

Dự phòng phải trả

 

 

 

 

 

LOẠI TK 4

 

 

VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

 

 

55

411

Nguồn vốn kinh doanh

 

 

4111

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

 

 

4112

Thặng dư vốn cổ phần C.ty cổ phần

 

 

4118

Vốn khác

56

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

57

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

4131

Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính

 

 

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB

58

414

Quỹ đầu tư phát triển

59

415

Quỹ dự phòng tài chính

60

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

61

419

Cổ phiếu quỹ C.ty cổ phần

62

421

Lợi nhuận chưa phân phối

 

 

4211

Lợi nhuận chưa phân phối năm trước

 

 

4212

Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

63

431

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

 

 

4311

Quỹ khen thưởng

 

 

4312

Quỹ phúc lợi

 

 

4313

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

64

441

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Áp dụng cho DNNN

65

461

Nguồn kinh phí sự nghiệp

Dùng cho

 

 

4611

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

các công ty, TCty

 

 

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

có  nguồn kinh phí

 

 

 

 

66

466

 

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

LOẠI TK 5

 

 

DOANH THU

67

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

5111

Doanh thu bán hàng hóa

 

 

5112

Doanh thu bán các thành phẩm

Chi tiết theo

 

 

5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ

yêu cầu

 

 

5114

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

quản lý

 

 

5117

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

68

512

Doanh thu bán hàng nội bộ

Áp dụng khi

 

 

5121

Doanh thu bán hàng hóa

có bán hàng

 

 

5122

Doanh thu bán các thành phẩm

nội  bộ

 

 

5123

Doanh thu cung cấp dịch vụ

 

 

 

69

515

Doanh thu hoạt động tài chính

70

521

Chiết khấu thương mại

71

531

Hàng bán bị trả lại

72

532

Giảm giá hàng bán

 

 

 

 

 

LOẠI TK 6

 

 

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

73

611

Mua hàng

Áp dụng

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

 phương

6112

Mua hàng hóa

pháp kiểm

kê định kỳ

74

 621

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

75

622

Chi phí nhân công trực tiếp

76

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

Áp dụng cho

6231

Chi phí nhân công

đơn vị xây lắp

6232

Chi phí vật liệu

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

6238

Chi phí bằng tiền khác

77

627

Chi phí sản xuất chung

 

 

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

 

6272

Chi phí vật liệu

 

 

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

 

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

6278

Chi phí bằng tiền khác

78

631

Giá thành sản xuất

PP.Kkê định kỳ

79

632

Giá vốn hàng bán

80

635

Chi phí tài chính

81

641

Chi phí bán hàng

 

 

6411

Chi phí nhân viên

 

 

6412

Chi phí vật liệu, bao bì

1

2

3

4

5

 

 

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

 

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6415

Chi phí bảo hành

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

6418

Chi phí bằng tiền khác

82

642

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

 

6421

Chi phí nhân viên quản lý

 

 

6422

Chi phí vật liệu quản lý

 

 

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

 

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

 

 

6426

Chi phí dự phòng

 

 

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

6428

Chi phí bằng tiền khác

 

 

 

 

 

LOẠI TK 7

 

 

THU NHẬP KHÁC

 

 

 

83

711

Thu nhập khác

Chi tiết theo

 

 

 

hoạt động

 

 

LOẠI TK 8

 

 

CHI PHÍ KHÁC

84

811

Chi phí khác

Chi tiết theo

 

 

 

hoạt động

85

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

 

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

 

 

 

LOẠI TK 9

 

 

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

 

86

911

Xác định kết quả kinh doanh

 

 

 

 

 

LOẠI TK 0

 

 

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

 

 

 

 

001

Tài sản thuê ngoài

 

 

 

 

002

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận

Chi tiết theo

 

 

gia công

yêu cầu

 

 

 

quản lý

 

003

Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

 

 

 

004

Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

 

 

007

Ngoại tệ các loại

 

 

 

 

008

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 BẠN MUỐN HIỂU CÁC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN CÁC NGÀNH NGHỀ ?

BẠN ĐÃ CÓ NHỮNG KIẾN THỨC, KINH NGHIỆM THỰC TẾ VỀ KẾ TOÁN CHƯA ?

BẠN CẢM THẤY TỰ TIN KHI XIN VIỆC TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN ?

BẠN BIẾT NHÀ TUYỂN DỤNG CẦN GÌ Ở NHÂN VIÊN LÀM KẾ TOÁN ?

Giúp bạn giải quyết mọi thắc mắc đang gặp phải trong lĩnh vực kế toán 

Giúp bạn nắm được những thủ thuật cân đối lãi lỗ, thủ thật về thuế, thủ thuật về kế toán như kê khai, quyết toán, báo cáo thuế, báo cáo tài chính, kỹ năng thực hành kế toán máy trên các phần mềm hỗ trợ Fast, Misa, ACman, execl ….

Giúp bạn tránh những vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán

( Theo nghị đinh số: 39/2011/NĐ-CP ngày 26/05 /2011)

Chi tiết Nghị định số 39/2011/ND-CP : Tại đây

CÔNG TY CP NGHIÊN CỨU VÀ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP HÀ NỘI  

Năng lực của trung tâm được khẳng định qua thời gian và thâm niên đào tạo từ rất lâu 

Đào tạo kế toán trên chứng từ sống của các doanh nghiệp 100%

- Học kế toán để đi làm ngay cùng với đội ngũ giảng viên là các kế toán trưởng có nhiều năm kinh nghiệm thức tế, thân thiện và tâm huyết

- Phòng học tiện nghi đầy đủ trang thiết bị phục vụ học tập

- Không giới hạn thời gian thực hành trên máy

- Giải đáp toàn thắc mắc về nghiệp vụ kế toán của các học viên

- Cập nhật luật, thông tư, nghị định, các văn bản liên quan tới nghiệp vụ kế toán

- Hỗ trợ sinh viên thực tập tốt nghiệp kế toán …

ĐIỆN THOẠI: 0163.995.8196

Nội dụng chi tiết :  các khóa học 

 TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG KẾ TOÁN HÀ NỘI    

CS1: Số 04 ngõ 322 Lê Trọng Tấn – Thanh Xuân - Hà Nội
CS2P.1018 Tòa nhà No3 – Ngõ 370 Trần Quý Kiên – Cầu Giấy - Hà Nội
CS3: Phòng 202 Tòa nhà P3 – KĐT Việt Hưng – Long Biên - Hà Nội
CS4: Phòng 1510 Tòa nhà CT2 – KĐT Văn Khê – Hà Đông - Hà Nội 
CS5: Số 28, tổ 47, Thị trấn Đông Anh - Hà Nội 
CS6: Số 286 Trần Thái Tông – Tp. Thái Bình 
CS7: Trần Nguyên Hãn – p. Thọ Xương – Tp. Bắc Giang
CS8: Tổ 15, phường Trung Thành – Tp. Thái Nguyên
CS9: Số 121, Lê Hồng Phong – Tp. Nam Định  
 

Thẻ: , , , , , ,

 
Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.